11 lượt xem

70 tên tiếng Anh cho con gái dễ nhớ và ý nghĩa mẹ nên đặt | Elovi.vn


Với những tên tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa dưới đây, bạn có thể dùng để đặt tên ở nhà cho con gái.

Ngoài tên theo giấy khai sinh và tên ở nhà bằng tiếng Việt, hiện nay nhiều bậc cha mẹ cũng sẵn sàng lựa chọn cho con. Tên tiếng anh cho con gái mang nhiều ý nghĩa về hạnh phúc, niềm vui và tương lai rộng mở.

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mẹ nên đặt cho con gái yêu - 1

Nếu bạn còn đang băn khoăn chưa biết chọn tên tiếng Anh nào, đặt hàng cho con gái tôi Vui lòng xem các mẫu tên bên dưới:

1. Acacia: “bất tử”, “lớn lên”

2. Agatha: “tốt”

3. Agnes: “tinh khiết”

4. Alida: “chú chim nhỏ”

5. Alma: “Chà, tốt”

6. Almira: “công chúa”

7. Alva: “chúa tể, chúa tể”

8. Amabel / Amanda: “dễ chịu”

9. Amelinda: “xinh đẹp và xinh đẹp”

10. Angel / Angela: “thiên thần”

70 cái tên tiếng anh dễ nhớ mẹ nên đặt cho con yêu - 2

11. Annabella: “đẹp”

12. Aretha: “Hoàn hảo”

13. Ariadne / Arianne: “rất cao quý, thánh thiện”

14. Artemis: tên của thần ánh sáng trong thần thoại Hy Lạp

15. Audrey: sức mạnh cao quý ”

16. Aurora: “ao”

17. Azura: “bầu trời xanh”

18. Bernice: “Người chiến thắng”

19. Bertha: “nổi tiếng, tươi sáng”

20. Bianca / Blanche: “ma, tapu”

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mẹ nên đặt cho con gái yêu - 3

21. Brenna: “người đẹp da đen”

22. Bridget “kaha, mana”

23. Calantha: “những cánh hoa”

24. Calliope: “đôi mắt đẹp”

25. Charmaine / Sharmaine: “quyến rũ”

26. Christabel: “Công giáo xinh đẹp”

27. Cleopatra: “Sự vinh hiển của Chúa Cha”

28. Delwyn: “vẻ đẹp, sự ban phước”

READ  Khám Phá Ngay Top 10 Cửa Hàng Thú Cưng Cần Thơ Chất Lượng Nhất | Elovi.vn

29. Dilys: “đúng, đúng”

30. Doris: “đẹp”

31. Drusilla: “Gương mặt sáng như sương”

32. Eira: “tuyết”

33. Eirian / Arian: “sáng, đẹp, như bạc”

34. Eirlys: “một quả cầu tuyết”

35. Efleda: “công chúa xinh đẹp”

36. Ermintrude: “rất yêu thương”

37. Ernesta: “đúng, rất quan trọng”

38. Esperanza: “Tôi muốn hy vọng”

39. Eudora: “món quà hào phóng”

40. Euphemia: “danh tiếng và danh tiếng”

70 cái tên tiếng anh dễ nhớ mẹ nên đặt cho con yêu - 4

41. Fallon: “chúa tể”

42. Farah: “Ngoài ra, hãy hạnh phúc”

43. Felicity: “may mắn”

44. Fidelma: “đẹp”

45. Gladys: “Hoàng tử”

46. ​​Glenda: “sạch sẽ, thánh thiện, tốt lành”

47. Godiva: “món quà của Chúa”

48. Gwyneth: “may mắn, hạnh phúc”

49. Hebe: “trẻ”

50. Heulwen: “ra”

51. Iolanthe: “hoa màu tím”

52. Jena: “con chim nhỏ”

53. Kaylin: “đẹp và gầy”

54. Keva: “đẹp”, “đẹp”

55. Ladonna: “phụ nữ”

56. Laelia: “koa”

57. Lani: “thiên đường, thiên đường”

58. Letitia: “làm ơn”

59. Maris: “ngôi sao của biển”

60. Khuôn mặt: “đàn bà, phụ nữ”

61. Mireka: “nữ hoàng”

62. Mildred: “sức mạnh của lòng tốt”

63. Mirabel: “tuyệt vời”

64. Miranda: “dễ chịu, xinh đẹp”

65. Olwen: “bước chân hiếu khách” (nghĩa là mọi nơi đều mang lại hạnh phúc và an lành)

66. Pandora: “chúc lành (ban phước) cho tất cả”

67. Phedra: “ánh sáng”

68. Philomena: “Nhiều tình yêu”

69. Tryphena: “dễ chịu, thanh lịch, tao nhã, tinh tế”

70. Tôm hùm: “hòn ngọc của biển”

>> TIẾP TỤC: Năm 2017 đã thế, đặt tên con có chữ Thị, 8 tên đệm này độc nhất vô nhị

READ  Ý nghĩa các con số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ,9... Hung hay Cát? | Elovi.vn

Theo Chi Chi (Khám phá)